Học không biết chán, dạy người không biết mỏi''

Ngày 01 tháng 08 năm 2014

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Kiểm định chất lượng

Kiểm định chất lượng

Cập nhật lúc : 11:46 19/10/2013  

Báo cáo tự đánh giá

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  PHÚ LỘC

TRƯỜNG THCS VINH HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 


BÁO CÁO  TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VINH HƯNG  - 2013

DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

 

TT

Họ và tên

Chức vụ

Nhiệm vụ

Chữ ký

  1.  

Nguyễn Thanh

Hiệu trưởng

Chủ tịch HĐ

 

  1.  

Phan Tỷ

Phó Hiệu trưởng

Phó Chủ tịch HĐ

 

  1.  

Hoàng Văn Bông

Bí thư Đoàn TN

Thư ký HĐ

 

  1.  

Nguyễn Duy Thông

TT tổ Văn- Sử-Nhạc-MT-GDCD

Uỷ viên HĐ

 

  1.  

Nguyễn Đức Tuấn

T phó tổ Toán –Lý-Hóa-Tin-CN

Uỷ viên HĐ

 

  1.  

Hoàng Thế Bảo

TT tỏ Sinh-Địa-CNNN-Thể dục

Uỷ viên HĐ

 

  1.  

Nguyễn THị Minh Thi

TT tổ Anh Văn

Uỷ viên HĐ

 

  1.  

Hoàng Trợ

GV Tổng phụ trách

Ủy viên HĐ

 

  1.  

Lương Minh

Kế Toán

Uỷ viên HĐ

 

10.   

Trương Thị minh Tâm

Văn thư

Ủy viên HĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MỤC LỤC

 

NỘI DUNG

Trang

Mục lục

3

Danh mục các chữ viết tắt (nếu có)

6

Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá

7

Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU

9

Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ

12

I. ĐẶT VẤN ĐỀ

12

II. TỰ ĐÁNH GIÁ

16

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

16

Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường theo quy định của Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi là Điều lệ trường trung học) và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

16

Tiêu chí 2: Lớp học, số học sinh, điểm trường theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học) và Điều lệ trường trung học.

17

Tiêu chí 3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội khác và các hội đồng hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và quy định của pháp luật.

18

Tiêu chí 4: Cơ cấu tổ chức và việc thực hiện nhiệm vụ của các tổ chuyên môn, tổ Văn phòng (tổ Giáo vụ và Quản lý học sinh, tổ Quản trị Đời sống, các bộ phận khác đối với trường chuyên biệt) theo quy định tại Điều lệ trường trung học.

20

Tiêu chí 5: Xây dựng chiến lược phát triển nhà trường.

21

Tiêu chí 6: Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, của địa phương và sự lãnh đạo, chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo

22

Tiêu chí 7: Quản lý hành chính, thực hiện các phong trào thi đua.

23

Tiêu chí 8: Quản lý các hoạt động giáo dục, quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh.

25

Tiêu chí 9: Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường

27

Tiêu chí 10: Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho học sinh và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên; phòng chống bạo lực học đường, phòng chống dịch bệnh, phòng tránh các hiểm họa thiên tai, các tệ nạn xã hội trong trường

28

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

30

Tiêu chí 1: Năng lực của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trong quá trình triển khai các hoạt động giáo dục.

30

Tiêu chí 2: Số lượng, trình độ đào tạo của giáo viên theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học

31

Tiêu chí 3: Kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên và việc đảm bảo các quyền của giáo viên.

33

Tiêu chí 4: Số lượng, chất lượng và việc đảm bảo các chế độ, chính sách đối với đội ngũ nhân viên của nhà trường

34

Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (nếu trường có cấp tiểu học), Điều lệ trường trung học và của pháp luật.

35

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

37

Tiêu chí 1: Khuôn viên, cổng trường, biển trường, tường hoặc hàng rào bảo vệ, sân chơi, bãi tập theo quy định của Điều lệ trường trung học.

38

Tiêu chí 2: Phòng học, bảng, bàn ghế cho giáo viên, học sinh.

39

Tiêu chí 3: Khối phòng, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý, dạy và học theo quy định của Điều lệ trường trung học.

40

Tiêu chí 4: Công trình vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom rác đáp ứng yêu cầu của hoạt động giáo dục.

41

Tiêu chí 5: Thư viện đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, học tập của cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh

42

Tiêu chí 6: Thiết bị dạy học, đồ dùng dạy học và hiệu quả sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học.

43

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

45

Tiêu chí 1: Tổ chức và hiệu quả hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh

46

Tiêu chí 2: Nhà trường chủ động tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền và phối hợp với các tổ chức đoàn thể ở địa phương để huy động nguồn lực xây dựng nhà trường và môi trường giáo dục.

48

Tiêu chí 3: Nhà trường phối hợp với các tổ chức đoàn thể của địa phương, huy động sự tham gia của cộng đồng để giáo dục truyền thống lịch sử, văn hóa dân tộc cho học sinh và thực hiện mục tiêu, kế hoạch giáo dục

49

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

51

Tiêu chí 1: Thực hiện chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các quy định về chuyên môn của cơ quan quản lý giáo dục địa phương

52

Tiêu chí 2: Đổi mới phương pháp dạy học nhằm khuyến khích sự chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo và ý thức vươn lên, rèn luyện khả năng tự học của học sinh

53

Tiêu chí 3: Thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục của địa phương.

54

Tiêu chí 4: Thực hiện hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp đỡ học sinh yếu, kém theo kế hoạch của nhà trường và theo quy định của các cấp quản lý giáo dục

55

Tiêu chí 5: Thực hiện nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

57

Tiêu chí 6: Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, khuyến khích sự tham gia chủ động, tự giác của học sinh

58

Tiêu chí 7: Giáo dục, rèn luyện kỹ năng sống thông qua các hoạt động học tập, hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho học sinh

60

Tiêu chí 8: Học sinh tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học, nhà trường.

61

Tiêu chí 9: Kết quả xếp loại học lực của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

62

Tiêu chí 10: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của học sinh hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục.

64

Tiêu chí 11: Kết quả hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh hằng năm

65

Tiêu chí 12: Hiệu quả hoạt động giáo dục hằng năm của nhà trường.

66

III. KẾT LUẬN CHUNG

67

Phần III. PHỤ LỤC

Danh mục mã minh chứng

71

 

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

 

TT

Nội dung

Viết tắt

1

Giáo dục & Đào tạo

GD&ĐT

2

Thi đua xuất sắc

TĐXS

3

Tiền phong Hồ Chí Minh

TPHCM

4

Uỷ ban nhân dân

UBND

5

Cán bộ, giáo viên, nhân viên

CB-GV-NV

6

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

HĐGDNGLL

7

Thể dục thể thao

TDTT

8

Ứng dụng công nghệ thông tin

ƯDCNTT

9

Cơ sở vật chất

CSVC

10

Trật tự an toàn xã hội, an toàn giao thông

TTATXH, ATGT

11

Khoa học kỹ thuật

KHKT

12

Ban giám hiệu

BGH

13

Công nhân viên chức

CNVC

14

Học sinh

HS

15

Ban đại diện cha mẹ học sinh

BĐDCMHS

16

Tự đánh giá

TĐG

17

Chiến lược phát triển

CLPT

18

Đoàn thanh niên, Đội thiếu niên

Đoàn TN, Đội TN

19

Giáo viên chủ nhiệm

GVCN

20

Giáo viên bộ môn

GVBM

21

Phương pháp dạy học

PPDH

22

Trung học cơ sở

THCS

23

Phổ thông cơ sở

PTCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG TỔNG HỢP

KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 

 Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

6

x

 

2

x

 

7

x

 

3

x

 

8

x

 

4

x

 

9

x

 

5

 

x

10

x

 

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

4

 

x

2

x

 

5

x

 

3

x

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

4

x

 

2

x

 

5

 

x

3

x

 

6

x

 

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

3

 

x

2

x

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

7

x

 

2

x

 

8

x

 

3

x

 

9

x

 

4

x

 

10

x

 

5

 

x

11

 

x

6

x

 

12

x

 

             

Tổng số các chỉ số đạt: 94/108 tỷ lệ %:   87 %

Tổng số các tiêu chí đạt:  30 /36 tỷ lệ % : 83  %

 

 

 

 


Phần I

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tên trường: THCS Vinh Hưng

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Lộc

Tỉnh/thành phố

Thừa Thiên Huế

 

Họ và tên hiệu trưởng

Nguyễn Thanh

Huyện/quận/thị xã/thành phố

Phú Lộc

Điện thoại

0982877725

Xã/phường/thị trấn

Vinh Hưng

FAX

 

Đạt chuẩn quốc gia

Chưa Đạt

Website

 

Năm thành lập

2001

Số điểm trường

01

 

Công lập

x

 

Có học sinh khuyết tật

x

Tư thục

 

Có học sinh bán trú

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

x

Có học sinh nội trú

 

Trường liên kết với nước ngoài

 

Loại hình khác

 

Trường phổ thông DTNT

 

 

 

1.Số lớp

Số lớp

Năm học 2008-2009

Năm học 2009-2010

Năm học 2010-2011

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Khối lớp 6

5

5

5

5

4

Khối lớp 7

5

5

5

5

5

Khối lớp 8

5

5

5

5

5

Khối lớp 9

5

5

5

5

5

Cộng

20

20

20

20

19

2. Số phòng học

 

Năm học 2008-2009

Năm học 2009-2010

Năm học 2010-2011

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Tổng số

10

10

10

10

`12

Phòng học kiên cố

10

10

10

10

12

Phòng học bán kiên cố

 

 

 

 

 

Phòng học tạm

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Chưa đạt chuẩn

Hiệu trưởng

(giám đốc)

01

 

Kinh

 

1

 

 

Phó hiệu trưởng (phó giám đốc)

01

01

Kinh

 

1

 

 

Giáo viên

32

19

 

5

28

 

 

Nhân viên

6

4

 

6

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

 

Năm học 2008-2009

Năm học 2009-2010

Năm học 2010-2011

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Tổng số giáo viên

34

33

34

33

33

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1,7

1,6

1,6

1,7

1,8

Tỷ lệ giáo viên/học sinh (học viên)

0,51

0,56

0,61

0,63

0,65

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương

4

3

3

6

7

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên

 

 

 

 

 

 


4. Học sinh (học viên)

 

Năm học 2008-2009

Năm học 2009-2010

Năm học 2010-2011

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Tổng số

462

408

389

646

661

- Khối lớp 6

121

115

98

125

179

- Khối lớp 7

105

101

103

95

165

- Khối lớp 8

114

96

99

99

160

- Khối lớp 9

122

96

89

93

145

Nữ

216

187

181

185

325

Dân tộc

0

0

0

0

0

Đối tượng chính sách

3

3

3

3

3

Khuyết tật

1

2

1

1

1

Tuyển mới

176

168

178

165

179

Lưu ban

5

 

 

 

 

Bỏ học

 

4

 

3

1

Học 2 buổi/ngày

 

 

 

1

2

Bán trú

0

0

0

0

0

Nội trú

 

 

 

 

 

Tỷ lệ bình quân học sinh (học viên)/lớp

33

34

32,4

31,7

33,5

Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi

98%

98%

98%

98%

98,7%

 - Nữ

49%

36,9%

50,6%

54,1

50,2%

 - Dân tộc

0

0

0

0

0

Tổng số học sinh/học viên hoàn thành chương trình cấp học/tốt nghiệp

178

169

167

134

137

 - Nữ

54

46

48

67

86

 - Dân tộc

0

0

0

0

0

Tổng số học sinh/học viên giỏi cấp tỉnh

1

1

1

1

 

Tổng số học sinh/học viên giỏi quốc gia

0

0

0

0

 

Tỷ lệ chuyển cấp (hoặc thi đỗ vào các trường đại học, cao đẳng)

100%

100%

100%

100%

 

100%

 

Phần II